Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

100 Cấu trúc cố định TOEIC cực hay


    Cấu trúc cố định là một phần không thể thiếu nếu các bạn muốn điểm cao trong bài thi TOEIC. Cùng cô Hoa chinh phục 100 cấu trúc cố định trong TOEIC cực hay nhé!

    199 Câu hỏi xuất hiện nhiều trong TOEIC part 6 format mới

    1

    Be able to: có thể (làm gì)

    2

    In favour/favor of: tán thành, ủng hộ

    3

    In charge of: chịu trách nhiệm

    4

    On account of (=because of): bởi vì

    5

    By means of: bằng cách

    6

    Be at stake (be in danger): gặp nguy hiểm

    7

    Be concerned about: lo lắng về vấn đề gì

    8

    Take something into consideration: quan tâm, chú trọng đến cái gì

    9

    Demand for: nhu cầu cho sản phẩm gì

    10

     Reason with: thuyết phục

    11

    Be addicted to: đam mê

    12

    Be available to sb: sẵn cho ai

    13

    Be capable of: có năng lực về

    14

    Be confident of: tự tin về

    15

    Be confused at: lúng túng vì

    16

    Be convenient for: tiện lợi cho

    17

    Be clear to: rõ ràng

    18

    Be contrary to: trái lại, đối lập

    19

    Be different from: khác với

    20

    Be disappointed in: thất vọng vì (cái gì)

    21

    Be disappointed with: thất vọng với (ai)

    22

    Be delightful to sb: thú vị đối với ai

    23

    Be excited with: hồi hộp vì

    24

    Be equal to: tương đương với

    25

    Be exposed to: phơi bày, để lộ

    26

    Be familiar to: quen thuộc với

    27

    Be famous for: nổi tiếng về

    28

    Be fond of: thích

    29

    Be free of: miễn (phí)

    30

    Be married to: cưới (ai)

    31

    Be necessary to: cần thiết đối với (ai)

    32

    Be necessary for: cần thiết đối với (cái gì)

    33

    Be opposite to: đối diện với

    34

    Be open to: cởi mở

    35

    Be pleased with: hài lòng với

    36

    Be present at: có mặt ở

    37

    Be preferable to: đáng thích hơn

    38

    Be profitable to: có lợi

    39

    Be responsible for: chịu trách nhiệm về (cái gì)

    40

    Be responsible to: chịu trách nhiệm đối với (ai)

    41

    Be rude to: thô lỗ với ai

    42

    Be strange to: xa lạ với ai

    43

    Contribute to: đóng góp

    44

    Cooperate with: hợp tác với

    45

    Deal with: giải quyết, xử lí

    46

    Decide on: quyết định

    47

    Increase/Decrease by: tăng/giảm bao nhiêu

    48

    Depend on: phụ thuộc vào

    49

    Divide …into: chia thành

    50

    Interfere with: can thiệp

    51

    Be keen on: thích thú với cái gì

    52

    Be fond of: thích thú với cái gì

    53

    Be used to/get used to doing something: làm quen với điều gì

    54

    Be tired of something: mệt mỏi về

    55

    Be interested in: hứng thú về

    56

    Be bored with: chán nản về

    57

    Make room for: dọn chỗ

    58

    Take care of: chăm sóc cho

    59

    Take after somebody: giống ai đó

    60

    Hope for: hy vọng về

    61

    Advise somebody to do something: khuyên ai đó làm gì

    62

    Pay attention to: chú ý đến

    63

    Take advantage of: tận dụng

    64

    Look up to: kính trọng

    65

    Look down on: xem thường

    66

    Look back on: nhìn lại

    67

    Fall in love with: phải long ai

    68

    Give way to: nhượng bộ

    69

    Link up with: liên kết với

    70

    Feel pity for: thương cảm cho

    71

    Feel sympathy for: thông cảm cho

    72

    Feel regret about: hối hận về

    73

    Have one over the eight: uống quá chén

    74

    One in a million: người tốt trong triệu người

    75

    In two minds: lưỡng lự

    76

    Put up with: chịu đựng

    77

    Catch up with: theo kịp

    78

    Keep in touch: giữ liên lạc

    79

    Out of the blue: Bất ngờ, bất thình lình

    80

    Out of touch: Không còn liên lạc

    81

    One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác

    82

    One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác

    83

    Piece of cake: Dễ thôi mà

    84

    Poor thing: Thật tội nghiệp

    85

    Last but not least: sau cùng nhưng không kém phần quan trọng

    86

    Come to think of it: Nghĩ kỹ thì

    87

    See eye to eye: cùng chung quan điểm

    88

    Give birth to: sinh con

    89

    Make sense: có thể hiểu

    90

    Keep an eye on: để ý/canh chừng cái gì

    91

    Help oneself: cứ tự nhiên

    92

    Do away with: hủy bỏ cái gì

    93

    Compensate for: đền bù

    94

    Catch sight of: theo dõi ai

    95

    What’s up: có chuyện gì vậy

    96

    Cross one’s mind: nảy sinh chuyện gì trong tâm trí

    97

    Stand by one’s side: ở bên cạnh

    98

    Complain about: than phiền về

    99

    Give away: cho đi

    100

    Make allowances for: chiếu cố

     

    Để tiện cho việc học cô tặng các bạn PDF 100 cấu trúc cố định TOEIC tại đây. Cùng tải về và học với cô nhé ^^

    TẢI NGAY 

     

    XEM THÊM: 999 Từ vựng chốt điểm TOEIC

    Bài viết liên quan