Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

102 TỪ ĐỒNG NGHĨA CHỐT ĐIỂM PART 3, 4, 7 TOEIC BẠN NÊN BIẾT


    Đây là toàn bộ từ vựng hot nhất năm vừa qua và dự đoán sẽ làm mưa làm gió trong các đề thi toeic sắp tới.
    Tất cả từng đồng nghĩa đều được giải nghĩa cụ thể nên rất tiện cho các bạn tra cứu nhé.
    Xem trước bộ tài liệu quý độc nhất vô nhị này:

    Thi thử TOEIC miễn phí

    Tổng quan về từ đồng nghĩa trong TOEIC

    - Từ đồng nghĩa là một thành phần quen thuộc hay xuất hiện trong bài thi TOEIC part 3 (short conversations) part 4 (short talk) part 7 (reading comprehension).

    1.Định nghĩa về từ đồng nghĩa trong tiếng Anh

    Trong cuốn “An Introduction to Semantics”, G.S Nguyễn Hòa đưa ra nhận định về từ đồng nghĩa là những từ cùng từ loại có nghĩa tương tự nhau nhưng không giống hệt nhau. Chúng có thể giống hoặc khác nhau về nghĩa biểu vật (denotation meaning) hoặc nghĩa biểu thái (connotation meaning). Từ đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau được hay không phụ thuộc vào ngữ cảnh cụ thể mà từ đó xuất hiện.

    Ví dụ: ‘father’ và ‘dad’ là hai từ đồng nghĩa khác nhau về nghĩa biểu thái. Trong khi đó, các từ ‘misfortune’, ‘accident’ và ‘catastrophe’ là những từ đồng nghĩa khác nhau về nghĩa biểu vật.

    Các ví dụ về từ đồng nghĩa trong tiếng Anh:

    House – dwelling- residence
    Gather- collect –assemble
    To end – to finish – to complete
    To eat – to gobble – to peck – to wolf

    Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh và những lỗi thường gặp

    c. Cấu tạo từ

    Sử dụng cụm động từ (Phrasal verbs)
    Sử dụng hay tạo ra các cụm động từ .

    Ví dụ:

    to rise – to get up
    to get off the ground – to take off the ground
    Hình thức chuyển đổi từ. Ví dụ: laughter - laugh
    Hình thức rút gọn.
    Ví dụ: popular – pop
    bicycle – bike
    microphone -mike

    Cô gợi ý một số bài viết về ngữ pháp các bạn nên đọc:

    >> Ngữ pháp TOEIC - Tất tần tật ngữ pháp trong bài thi TOEIC

    >> Sách ngữ pháp tiếng Anh dành cho người TOEIC dưới 500


    2. Phân loại từ đồng nghĩa trong tiếng Anh

    Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh có thể phân chia thành các loại như sau:

    2.1. Từ đồng nghĩa tuyệt đối (Absolute/ Total synonyms)

    Từ đồng nghĩa tuyệt đối là những từ mang ý nghĩa và những đặc điểm tu từ hoàn toàn giống hệt nhau. Do vậy, ta có thể thay thế chúng cho nhau trong mọi ngữ cảnh.

    Ví dụ: fatherland, motherland..

    Loại từ này rất hiếm trong tiếng Anh và có lẽ với các ngôn ngữ khác cũng vậy. Tuy nhiên, ta cũng có thể tìm được một vài ví dụ về hiện tượng đồng nghĩa này, gồm có: noun/ substantive, flexion/ inflexion, semantics/ semasiology.

    2.2. Từ đồng nghĩa ngữ nghĩa (Semantic synonyms)

    Đây là những từ đồng nghĩa khác nhau về nghĩa biểu vật nên chúng hầu như không thay thế được cho nhau. Những từ này tạo nên một số lượng lớn các từ đồng nghĩa trong tiếng Anh.

    Ví dụ: stare – look – gaze – glance

    Chúng ta đều biết rằng từ ‘look’ là từ trung tính nhất trong nhóm và có nghĩa là ‘nhìn’ (turn one’s eyes in a particular direction in order to see). ‘stare’ là nhìn chằm chằm do tò mò, còn ‘gaze’ là nhìn ai chằm chằm do ngạc nhiên hay ngưỡng mộ, trong khi đó ‘glance’ là liếc nhìn nhanh ai hay cái gì.

    2.3.Từ đồng nghĩa tu từ (Stylistic synonyms)

    Loại từ đồng nghĩa này có nghĩa biểu thái (connotation meaning) khác nhau. Trong một nhóm từ đồng nghĩa loại này luôn có một từ trung tâm (central word) hay trung tính (neutral word). Những từ còn lại có chung khái niệm nhưng nghĩa biểu thái thì khác nhau.

    Ví dụ: policeman- bobby – cop

    Trong nhóm từ đồng nghĩa trên, từ ‘policeman’ mang nghĩa trung tính. Dùng ‘cop’ kèm thái độ không tôn trọng hay khinh miệt, còn từ ‘bobby’ thường được dùng trong khẩu ngữ.

    ví dụ về hiện tượng đồng nghĩa tu từ: before – ere; father – dad; fellow - chap - lad

    2.4. Từ đồng nghĩa ngữ nghĩa tu từ (Semantic-stylistic synonyms)

    Từ đồng nghĩa loại này khác nhau về cả nghĩa biểu vật và nghĩa biểu thái. Nói cách khác, chúng khác nhau cả về sắc thái ý nghĩa và các khía cạnh tu từ.

    Ví dụ:

    to dismiss – to fire – to sack
    to reduce – to axe – to cut back
    betrayal – sell – out
    house – shack – slum - pad

    -Trong nhóm từ đồng nghĩa trên, ‘to dismiss’ là từ trung tính, nghĩa là ‘cho phép đi’.

    The class was dismissed at 4. (Lớp học tan lúc 4h)

    The duchess dismissed her servant. (Bà nữ công tước đã cho người hầu đi)

    -Tuy nhiên, ‘to fire’ có nghĩa ép buộc đi.

    He was fired for stealing money from the till. (Nó bị sa thải vì bị bắt quả tang thụt két)

    -Còn ‘to sack’ là đuổi, không cho làm thường vì thiếu năng lực. (be sacked for incompetence)

    2.5.Từ đồng nghĩa thành ngữ (Phraseological synonyms)

    Những từ này khác nhau về khả năng kết hợp với các từ khác.

    Ví dụ:

    do – make (to do exercises but to make money)
    language – tongue (native tongue, but to know languages)
    to lift – to raise ( to raise or lift a finger but to raise prices, wages, questions)
    meaning – sense (the word has 2 senses or 2 meanings but a man of sense)

    Một số ví dụ cho thấy sự khác nhau trong kết hợp của ‘make’ và ‘do’.

    To make tea, coffee; an error; a fire; money
    To do Business; Exercises; Homework; Painting

    Trong các cụm từ trên, nghĩa của ‘make’ là tạo ra, chế tạo hay tạo thành. Còn nghĩa của ‘do’ là tiến hành hoặc thực hiện.

    2.6. Từ đồng nghĩa lãnh thổ (Territorial synonyms)

    Đây là những từ được sử dụng ở các vùng khác nhau như Anh, Canada, Australia hay Mỹ.

    Ví dụ: ‘sidewalk’ được dùng thông dụng ở Mỹ, trong khi từ ‘pavement’ lại được dùng phổ biến ở phía bên kia Đại Tây Dương.

    Dưới đây là bảng một số từ vựng, cụm từ tiếng anh thuộc nhóm từ đồng nghĩa này.

    British English; American English
    Autumn; Fall
    Vest; Undershirt
    Toilets; rest room
    Waistcoat; Vest
    Car park; Parking lot
    Trainers; Sneakers
    Cinema; Movie theatre
    Jumper; Sweater

    2.7. Uyển ngữ/ Mỹ từ (Euphemism)

    Uyển ngữ hay Mỹ từ là cách nói nhẹ nhàng, gián tiếp khi đề cập đến các vấn đề khó chịu, gây bối rối hay không mong muốn.

    Ví dụ:

    Redundant – be out of job /unemployed
    The underprivileged – the poor
    Die - be no more – be gone – lose one’s life – breath one’s last –join the silent majority
    WC - the rest room - bathroom

    Trong nhóm từ đồng nghĩa trên, từ ‘redundant’ không đề cập trực tiếp về tình trạng mất việc làm như từ ‘unemployed’ hay ‘be out of job’. Do đó, khi sử dụng từ này sẽ tránh được sự khiếm nhã, thiếu tế nhị hay bất lịch sự.

    3. Lỗi thường gặp khi sử dụng từ đồng nghĩa trong tiếng Anh

    3.1. Lỗi cú pháp

    Đây là loại lỗi liên quan đến các quy tắc ngữ pháp dùng với từ, thường là do dùng sai cấu trúc ngữ pháp tiếng anh gây ra.

    Ví dụ: Trong bài kiểm tra khảo sát, phần lớn sinh viên đều chọn từ purport trong câu sau: The author purports that tobacco is harmful.

    Trên thực tế, động từ ‘purport’ có nghĩa tự cho là, tỏ ra là (to claim or pretend to be smt) và cấu trúc đi với động từ này là purport to be/have smt. Các ví dụ sau cho thấy cách sử dụng của động từ ‘purport’:

    The document purports to be an official statement. (Tài liệu đó có vẻ là lời tuyên bố chính thức)

    The book does not purport to be a complete history of the period. (Cuốn sách không thể hiện lịch sử trọn vẹn của thời kỳ)

    Chính vì vậy , ta không thể dùng động từ ‘to purport’ trong câu trên mà từ cần dùng ở đây là ‘to claim’,mang nghĩa quả quyết, khẳng định hay tuyên bố cái gì và mẫu câu thường dùng là claim smt / that. Chúng ta hãy quan sát các ví dụ dưới đây:

    She claims (that) she is related to the author. (Bà ấy khẳng định rằng bà ta có họ với tác giả)

    After the battle, both sides claimed victory. (Sau trận chiến cả hai đều tuyên bố chiến thắng)

    3.2.Lỗi kết hợp

    Đây là loại lỗi phổ biến mà sinh viên thường mắc phải. Đối với sinh viên không chuyên, thật không dễ dàng gì để phân biệt sự khác nhau giữa các cặp từ big/large; firm/ hard; ask/ question; buy/ get… khi chúng xuất hiện trong các kết hợp như: big mistake/ large mistake; firm government/ hard government; ask somebody/ question somebody hay buy the shirt/ get the shirt…

    Ví dụ: Sinh viên thường cho rằng 2 câu sau là như nhau:

    ‘She is making a big mistake’ và ‘She is making a large mistake’.

    Về mặt ngữ pháp, cụm ‘a large mistake’ hoàn toàn chấp nhận được (an ajective + a noun) nhưng không dùng kết hợp được với nhau. Ta chỉ nói ‘a big mistake’ chứ không nói ‘a large mistake’.

    3.3.Lỗi ngữ nghĩa

    Lỗi này là do việc hiểu sai ý nghĩa của từ dùng trong câu.

    Ví dụ: Khi muốn nói ai đó bị thương trong một tai nạn xe hơi, sinh viên thường viết câu như sau:

    I was badly damaged in the accident.

    Từ ‘damage’ thường dùng với các từ chỉ vật (collocates with words for things), mang nghĩa gây tổn thất, hư hại (thường là về kinh tế). Chúng ta hãy xem xét các ví dụ sau:

    The vandals did a lot of damage to the car. (Sự phá hoại đã làm chiếc xe hư hại nhiều)

    Millions of dollars’ worth of storm damage… (Bão gây tổn thất hàng triệu đô la…)

    The shop tried to sell me a damaged sofa but I noticed it just in time. (Cửa hàng đó cố tình bán ghế hỏng cho tôi, nhưng tôi đã kịp phát hiện ra)

    Vì vậy, ta không dùng ‘damage’ trong câu trên mà từ đúng ở đây phải là ‘injured’. Từ này thường đi kèm với các từ liên quan đến con người (collocates with words to do with people) ,có nghĩa là bị thương trong một tai nạn (trong một chiếc xe hay trong thể thao), bị tổn thương về thể chất (ở cơ thể). Hãy quan sát ví dụ sau đây:

    In the crash 10 people died and 18 were seriously injured. (Trong vụ tai nạn đâm xe, 10 người chết và 18 người bị thương nặng)

    Three injured people were taken to hospital after the accident. (3 người bị thương được đưa vào viện ngay sau khi vụ tai nạn xảy ra)

    Xem thêm:  CHIẾN THUẬT 500 GIỜ ĂN NGỦ VỚI TIẾNG ANH

    4. Bài tập vận dụng về cách sử dụng từ đồng nghĩa trong tiếng Anh

    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that is closest in meaning to the underlined part in each of the following questions.

    1: He was asked to account for his presence at the scene of crime.

    A. complain B. exchange C. explain D. arrange

    2: The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.

    A. effects B. symptoms C. hints D. demonstrations

    3: I’ll take the new job whose salary is fantastic.

    A. reasonable B. acceptable C. pretty high D. wonderful

    4: I could see the finish line and thought I was home and dry.

    A. hopeless B. hopeful C. successful D. unsuccessful

    5: Carpets from countries such as Persia and Afghanistan often fetch high prices in the United States.

    A. Artifacts B. Pottery C. Rugs D. Textiles

    6: Though many scientific breakthroughs have resulted from mishaps it has taken brilliant thinkers to recognize their potential.

    A. accidents B. misunderstandings C. incidentals D. misfortunes

    7: The shop assistant was totally bewildered by the customer's behavior.

    A. disgusted B. puzzled C. angry D. upset

    8: He didn't bat an eyelid when he realized he failed the exam again.

    A. wasn't happy B. didn't want to see C. didn't show surprise D. didn't care

    9: Ralph Nader was the most prominent leader of the U.S consumer protection movement.

    A. casual B. significant C. promiscuous D. aggressive

    10: Around 150 B.C. the Greek astronomer Hipparchus developed a system to classify stars according to brightness.

    A. record B. shine C. categorize D. diversify

    11: She is always diplomatic when she deals with angry students.

    A. strict B. outspoken C. firm D. tactful

    12: Roget's Thesaurus, a collection of English words and phrases, was originally arranged by the ideas they express rather than by alphabetical order.

    A. restricted B. as well as C. unless D. instead of

    13: With the dawn of space exploration, the notion that atmospheric conditions on Earth may be unique in the solar system was strengthened.

    A. outcome B. continuation C. beginning D. expansion

    14: Let's wait here for her; I'm sure she'll turn up before long.

    A. arrive B. return C. enter D. visit

    15: This tapestry has a very complicated pattern.

    A. obsolete B. intricate C. ultimate D. appropriate

    16: During the Great Depression, there were many wanderers who traveled on the railroads and camped along the tracks.

    A. veterans B. tyros C. vagabonds D. zealots

    17: We decided to pay for the furniture on the installment plan.

    A. monthly payment B. cash and carry C. credit card D. piece by piece

    18: The last week of classes is always very busy because students are taking examinations, making applications to the University, and extending their visas.

    A. hectic B. eccentric C. fanatic D. prolific

    19: The drought was finally over as the fall brought in some welcome rain.

    A. heatware B. harvest C. summer D. aridity

    Chi tiết về 102 từ đồng nghĩa hay gặp trong TOEIC

    Tải full PDF nha!!!

    Stt

    Word

    Synonym

    Meaning

     

    Từ

    Từ đồng nghĩa

    Nghĩa

    1.    1 time a year/ once a year

    Yearly/ annually

    Hàng năm/ thường niên

     

    2.

    2 times a years

    Every six months/ Biannual

    Mỗi năm 2 lần/ sáu tháng 1 lần

    3.

    4 times a years

    Quarterly

    Bốn lần một năm/ hằng quý

    4.

    A great deal of

    Many/ a lot of

    Nhiều

    5.

    Abolish

    Cancel

    Huỷ bỏ

    6.

    Accompany

    Come/ go with

    Đi theo/ kèm

    7.

    Account for

    Explain

    theo Giải thích

    8.

    Achieve

    Reach/ accomplish/ attain

    Đạt được

    9.

    Admit

    Accept

    Chấp nhận

    10.

    Alleviate 

    Relieve

    Làm yên tâm

    11.

    Annual (annually)

    Once a year/ yearly

    Thường niên/ mỗi năm 1

    12.

    Anticipate

    Predict

    lần Đoán trước

    13.

    Appoint

    Assign/ Allot

    Bổ nhiệm

    14.

    Approve

    Agree

    Đồng ý/ tán

    15.

    Arrogant

    Self-important

    thành Kiêu căng

    16.

    At no time

    Never

    Không bao

    17.

    Attempt

    Effort

    giờ Nỗ lực

    18.

    Attractive

    Beautiful

    Thu hút/ quyến rũ

    19.

    Automobile

    Car

    Ô tô

    20.

    Be out of

    Run out of

    Hết/ cạn kiệt

    21.

    Be reluctant to do s.t

    Loath to do s.t

    Bất đắc dĩ phải làm việc gì

    22.

    Broaden

    Extend

    Mở rộng

    23.

    Chief

    Boss/ leader

    Lãnh đạo

    24.

    Cigarette end

    Cigarette butt

    Tàn thuốc

    25.

    Come into force

    Come into effect

    Có hiệu lực

    26.

    Come to a final

    decision

    Make a final decision

    Đi điến quyết định cuối cùng

    27.

    Complex

    Complicated

    Phức tạp

    28.

    Complimentary

    Free

    Mời/ miễn phí

    29.

    Comply

    Follow

    Tuân theo

    30.

    Concurrently

    At the same time

    Đồng thời

    31.

    Confidential

    Secret

    Bí mật

    32.

    Controversial

    Debatable

    Dễ gây tranh cãi

    33.

    Decent

    Fine/ good

    Đẹp/ tốt

    34.

    Defective

    Faulty

    Có lỗi (dùng cho mặt hàng nào đó)

    35.

    Deliver

    Distribute

    Phân phối

    36.

    Depressed

    Disappointed

    Thất vọng

     

    37.

    Disclose

    Reveal

    Để lộ/ phơi bày

    38.

    Distract

    Draw S.O's attention away from S.T

    Làm ai đó phân tâm

    39.

    Downtown

    Business district

    Khu thương mại

    40.

    Enchant 

    Attract

    Thu hút

    41.

    Enlarge

    Elaborate

    Mở rộng

    42.

    Establish

    Base

    Thành lập, thiết lập

    43.

    Exhibit

    Display

    Trưng bày

    44.

    Expand

    Flourish

    Trở nên cởi mở

    45.

    Fake

    Falsify

    Làm giả

    46.

    Fire

    Dismiss/ lay off

    Sa thải

    47.

    Frustration

    Disappointment

    Sự thất vọng

    48.

    Fufil S.O's duty

    Fufil S.O's obligation

    Hoàn thành nhi ệm vụ của ai

    49.

    Get S.T back

    Get s.o's refund

    Lấy lại

    50.

    Half an hour

    30 minutes

    Nữa giờ/ 30 phút

    51.

    Hate

    Dislike

    Ghét

    52.

    Hire

    Recruit/ go for

    Tuyển dụng

    53.

    Hit the target

    Reach the goal

    Đạt được mục đích

    54.

    Implement

    Carry out

    Thực hiện

    55.

    Increase

    Gain

    Tăng lên

    56.

    Incur

    Bear

    Chịu đựng

    57.

    Landmark

    Turning point

    Bước ngoặc

    58.

    Mandatory

    Compulsory

    Bắt buộc

    59.

    Meet the needs

    Meet the demands

    Đáp ứng nhu cầu

    60.

    Moving

    Touching

    Cảm động

    61.

    Necessary

    Essential

    Cần thiết

    62.

    Nominate for S.T

    Appoint to S.T

    Bổ nhiệm vào vị trí ...

    63.

    Occasionally

    At times

    Thỉnh thoảng

    64.

    Occur

    Happen

    Xảy ra

    65.

    Offer ideas

    Solicit ideas

    Thu hút các ý ki ến

    66.

    Opportunity

    Chance

    Cơ hội

    67.

    Outdated

    Out - of - date

    Lỗi thời

    68.

    Overcome

    Get over

    Vượt qua

    69.

    Participate

    Enter/ take part in

    Tham gia

    70.

    Patron

    Regular customer

    Khách hàng quen

    71.

    Persuade

    Convince

    Thuyết phục

    72.

    Persuade s.o to do s.t

    Convince S.O to do S.T

    Thuyết phục ai làm việc gì

    73.

    Persuasive

    Convincing

    Có tính thuyết phục

    74.

    Plaza

    Shopping center

    Trung tâm thương mại

    75.

    Pretty

    Good-looking/ beautiful

    Dễ thương/ nhìn

    76.

    Procedure

    Process

    Quy trình

    77.

    Prohibit

    Forbid

    Cấm

    78.

    Promptly

    Quickly

    Một cách nhanh chóng

    79.

    Proofread

    Read S.T for clarity/ errors

    Đọc và sửa lỗi

    80.

    Provide

    Supply

    Cung cấp

     

    81.

    Punctual

    On time

    Đúng giờ

    82.

    Purchase

    Buy

    Mua

    83.

    Put off

    Postpone

    Huỷ bỏ

    84.

    Reconstruct

    Rebuild

    Tái thiết kế

    85.

    Reduce

    Cut down

    Cắt giảm

    86.

    Refuse

    Reject

    Từ chối

    87.

    Renowned

    Famous

    Nổi tiếng

    88.

    Rival

    Competitor

    Đối thủ

    89.

    Secure

    Assure/ensure

    An toàn, bảo vệ

    90.

    Sewage

    Waste

    Chất thải

    91.

    Share-holder

    Stock-holder

    Cổ đông

    92.

    Situate

    Locate

    Đặt/ định vị

    93.

    Specific

    Particular

    Cụ thể

    94.

    State-of-the-art

    Modern

    Hiện đại

    95.

    Substantial

    Sinificant

    Đáng kể, quan trọng

    96.

    Surgery

    Operation

    Phẫu thuật

    97.

    Surplus

    Extra

    Thêm/ thừa

    98.

    Totally

    Entirely/ wholly

    Toàn bộ

    99.

    Underprivileged

    Unfortunate

    Bất hạnh

    100.

    Vanish

    Disappear

    Biến mất

    101.

    Whether or not

    Whether or else

    Liệu...hay không

    102.

    Widen/ broaden

    Extend

    Mở rộng

     

    Trên đây là tất tần tật về từ đồng nghĩa trong TOEIC. Các bạn lưu về học nhé, chúc các bạn học tốt!

    Bài viết liên quan