Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Văn Phòng Thông Dụng - Cập Nhật Mới Nhất


    Xuyên suốt cả một hành trình sống, học tập và trưởng thành, điều mà hầu hết tất cả mọi người luôn hướng mình đến là lớn lên trở thành một người thành công, có sự nghiệp của riêng mình. Hiện nay, để thực hiện được mục tiêu lớn đó, chính mỗi chúng ta phải không ngừng học hỏi, phát triển hơn nữa năng lực bản thân - Do đó, với thời đại công nghệ hoá, việc một người trang bị kỹ năng sử dụng ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh Văn phòng phục vụ cho công việc, đã trở thành một phần yêu cầu gần như phải có.
    Trong đó, bộ từ vựng tiếng Anh văn phòng là nền tảng để bạn có thể viết email chuyên nghiệp, thuyết trình tự tin, có thể giao tiếp hay đơn giản là xử lý các tình huống hằng ngày tại văn phòng làm việc. Hiểu và sử dụng thành thạo những từ ngữ này không chỉ giúp bạn trở nên chuyên nghiệp hơn mà còn tạo ấn tượng tích cực trong mắt nhà tuyển dụng và đồng nghiệp.


    Từ vựng tiếng Anh Văn phòng

    I. TỪ VỰNG TIẾNG ANH VĂN PHÒNG CẦN NẮM VỮNG

    Dưới đây là tổng hợp danh sách từ vựng cập nhật mới nhất, có kèm theo phiên âm, nghĩa, collocations và câu chứa từ vựng giúp bạn nắm rõ cách sử dụng từ trong môi trường văn phòng. 

    Từ vựng  

    Phiên âm  

    Nghĩa tiếng Việt 

    Collocation & xây dựng câu

    colleague 

    /ˈkɒliːɡ/ 

    đồng nghiệp 

    I work closely with a colleague on the new project. 

    deadline 

    /ˈded.laɪn/ 

    hạn chót 

    We stayed late to meet the deadline. 

    task 

    /tɑːsk/ 

    nhiệm vụ 

    She completed the task before lunch. 

    attend 

    /əˈtend/ 

    tham dự 

    I have to attend a meeting at 10 a.m. 

    schedule 

    /ˈʃedjuːl/ 

    lịch trình / sắp xếp lịch 

    Please schedule an appointment with the manager. 

    file 

    /faɪl/ 

    hồ sơ / lưu trữ 

    Make sure to file all the documents correctly. 

    supervisor 

    /ˈsuː.pə.vaɪ.zər/ 

    người giám sát 

    I report to a supervisor every Friday. 

    report 

    /rɪˈpɔːt/ 

    bản báo cáo / báo cáo 

    He submitted the report on time. 

    meeting 

    /ˈmiː.tɪŋ/ 

    cuộc họp 

    They held a meeting to discuss the budget. 

    printer 

    /ˈprɪn.tər/ 

    máy in 

    I used the office printer for the presentation slides. 

    stationery 

    /ˈsteɪ.ʃən.əri/ 

    văn phòng phẩm 

    We need to order new stationery for the office. 

    document 

    /ˈdɒk.jə.mənt/ 

    tài liệu 

    Please scan the document and email it to HR. 

    email 

    /ˈiː.meɪl/ 

    thư điện tử / gửi thư 

    I sent an email to confirm the reservation. 

    memo 

    /ˈmem.əʊ/ 

    bản ghi nhớ 

    She wrote a memo about the upcoming changes. 

    office supplies 

    /ˈɒf.ɪs səˌplaɪz/ 

    đồ dùng văn phòng 

    I was assigned to purchase office supplies. 

    photocopy 

    /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i/ 

    sao chụp / bản sao 

    Can you make a photocopy of this form? 

    cubicle 

    /ˈkjuː.bɪ.kəl/ 

    ngăn làm việc nhỏ trong văn phòng 

    He sits in a cubicle near the window. 

    inbox 

    /ˈɪn.bɒks/ 

    hộp thư đến 

    Check your inbox for the updated schedule. 

    outbox 

    /ˈaʊt.bɒks/ 

    hộp thư đi 

    She cleared her outbox before leaving work. 

    paperwork 

    /ˈpeɪ.pə.wɜːk/ 

    công việc giấy tờ 

    He handles all the paperwork for the department. 

    desk 

    /desk/ 

    bàn làm việc 

    Don’t forget to clean your desk before the inspection. 

    break room 

    /breɪk ruːm/ 

    phòng nghỉ 

    We relaxed in the break room after the meeting. 

    appointment 

    /əˈpɔɪnt.mənt/ 

    cuộc hẹn 

    I set an appointment with the IT technician. 

    project 

    /ˈprɒdʒ.ekt/ 

    dự án 

    She is managing a project for the marketing team. 

    workload 

    /ˈwɜːk.ləʊd/ 

    khối lượng công việc 

    The manager is trying to reduce our workload. 

     

    >>> Tìm hiểu thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Giải Trí - Entertainment

    II. LUYỆN TẬP ỨNG DỤNG TỪ

    UHY

     

    III. ĐÁP ÁN CHI TIẾT 

    Đáp án Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. 

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    Đáp án A B A A C B A A B B

    Đáp án Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu. 

    Câu Đáp án Giải thích
    1

    I have a 2 PM appointment with the client.

    appointment: cuộc hẹn, dùng cho các buổi gặp đã được lên lịch với khách hàng, sếp, hay đối tác.
    2

    The printer is jammed again, please fix it.

    - printer: máy in
    - jammed: bị kẹt giấy Khi in tài liệu,
    nếu giấy kẹt lại bên trong máy, ta nói “printer is jammed”.
    3

    My supervisor gave me a new task this morning.

    - Trong môi trường làm việc, “supervisor” là người đưa ra nhiệm vụ, kiểm tra tiến độ và hỗ trợ khi cần.
    4

    She wrote a memo about the new policy.

    - memo (viết tắt của “memorandum”): bản ghi nhớ nội bộ, thường được gửi qua email nội bộ hoặc in ra để cập nhật quy định, thay đổi chính sách, lịch họp,..
    5

    I often work late to meet the deadline.

    - deadline: hạn chót, thời điểm phải hoàn thành nhiệm vụ.
    6

    He cleared all the emails in his outbox.

    - outbox: hộp thư đi - nơi chứa thư đang chờ gửi hoặc đã được gửi.
    7

    My colleague helped me adjust to the new job.

    colleague: đồng nghiệp - người làm cùng công ty hoặc nhóm. ( cách nói trang trọng )
    8

    Can you add this meeting to the schedule?

    - schedule: lịch trình, kế hoạch công việc theo thời gian.Trong công ty, mỗi cá nhân hoặc nhóm thường có một lịch làm việc để phân bố cuộc họp, dự án,...
    9

    She has a heavy workload this week.

    - workload: khối lượng công việc - chỉ số lượng việc mà ai đó cần hoàn thành trong thời gian nhất định.(“Heavy workload” ám chỉ nhiều việc, có thể dẫn tới căng thẳng hoặc phải làm thêm giờ)
    10

    I sent an email to confirm the order.

    - email: thư điện tử, công cụ giao tiếp chính trong công sở. Gửi email xác nhận đơn hàng là hành vi chuyên nghiệp phổ biến trong mua bán, hành chính,...


    KẾT LUẬN

    Tiếng anh là một qua trình tìm hiểu và không ngừng cố gắng học tập mỗi ngày. Nếu hôm này, chúng ta chưa giỏi cũng không đồng nghĩa với việc sau này chúng ta không có khả năng học được tiếng Anh. Đừng để những suy nghĩ không thể học được hay không có năng lực ngoại ngữ cản bước chính mình lại, không có điều gì là không thể xảy ra cả. Và với Ms Hoa TOEIC, mọi điều không thể đều sẽ có cách để biến ước ước mơ thành hiện thực, với việc mỗi một học viên đều được xây dựng lộ trình học cá nhân riêng biệt. Hãy tự tin vào bản thân rằng:" Tất cả chúng ta đều có thể thực hiện ước mơ".

    >>> TÀI LIỆU THAM KHẢO:

    Follow ngay kênh Zalo OA của Anh ngữ Ms Hoa để cập nhật tài liệu mỗi ngày bạn nhé! 
    Tham gia group học TOEIC miễn phí - nhận ngay bộ tài liệu hot nhất từ Ms Hoa.

    MS HOA TOEIC - ĐÀO TẠO TOEIC SỐ 1 VIỆT NAM

    Bài viết liên quan