Đào tạo TOEIC 4 kỹ năng uy tín số 1 Việt Nam

Unit 7: Cụm Danh từ + Danh từ (Noun + Noun) - Phương pháp học từ vựng online 10 buổi miễn phí


    Xem thêm bài giảng tại: 

    <<< Unit 6: Cụm từ vựng Danh từ + Giới từ (N + Prep)

    >>> Unit 8: Cụm Trạng từ + Tính từ (Adv + Adj)

    Sự kết hợp giữa danh từ và danh từ từ là một sự kết hợp phổ biến trong bài thi TOEIC. Bài viết này sẽ cung cấp cho các em những kiến thức bổ ích về chủ đề này.

    Cụm danh từ NOUN+NOUN sẽ xuất hiện trong dạng bài sau:

    Ex: Requirements for the open position include basic computer skills and managerial experience in ………… sales
    A. retailing
    B. retail
    C. retailer
    D. retailed

    Phân tích: 

    - Cần 1 cụm danh từ mang ý nghĩa “doanh số bán lẻ
    - Đáp án “retail sales” (kết hợp của 2 danh từ “retail+sales”)

    BẢNG TỔNG HỢP CỤM DANH TỪ - DANH TỪ PHỔ BIẾN

    Advertising

    quảng cáo

    Campaign

    chiến dịch

    Bank

    ngân hàng

    Account

    tài khoản

    Balance

    số dư

    Charges

    thanh toán

    Statement

    sao kê

    Brand

    thương hiệu

    Awareness

    nhận thức

    Loyalty

    sự trung thành

    Business

    kinh doanh

    Opportunity

    cơ hội

    Partner

    đối tác

    Plan

    kế hoạch

    Trip

    chuyến đi (công tác)

    Chain

    chuỗi

    Store

    cửa hàng

    Company

    công ty

    Policy

    chính sách

    Consumer

    khách hàng

    Confidence

    sự tự tin

    Cost

    Chi phí

    Estimate

    Bảng dự tính chi phí

    Credit

    tín dụng

    Crunch

    sự thu hẹp

    History

    lịch sử

    Customer

    khách hàng

    Satisfaction

    sự hài lòng

    Service

    dịch vụ

    Human

    Nhân

    Resources

    nguồn lực

    Interest

    mối quan tâm

    Rates

    tỷ lệ (dịch là lãi suất)

    job

    công việc

    Satisfaction

    thoả mãn

    Market

    thị trường

    Forces

    đội ngũ

    Leader

    người dẫn đầu

    Share

    thị phần

    Material

    vật chất, cụ thể

    Goods

    hàng hoá hữu hình

    Possessions

    sở hữu

    Rewards

    thù lao

    Wealth

    sự giàu có

    product

    hàng hoá

    Range

    loại, phạm vi

    Profit

    lợi nhuận

    Margin

    ròng

    Quality

    chất lượng

    Control

    kiểm soát

    Sales

    bán hàng

    Figures

    doanh số

    Representative

    đại diện

    Target

    mục tiêu

    Audience

    khán giả

    Market

    thị trường

    Training

    Huấn luyện

    Course

    Khóa học

    Session

    Buổi/phiên

    BÀI TẬP ỨNG DỤNG

    1. Even experienced clerks are encouraged to attend training ------to keep them updated on new ideas in the world of banking.
    A. materials
    B. sessions
    C. experiences
    D. positions

    2. The cost____ provided by the building contractor for the renovation work was much higher than we anticipated.
    A. proportion
    B. estimate
    C. deduction
    D. measurement

    3. With Netwise Bank, you will not be charged any additional fees for online banking______.
    A. deficits
    B. transactions
    C. expenses
    D. providers

    4. Department ____ have yet to reach an agreement about the proposed weekly meeting schedule.
    A. management
    B. manageable
    C. managers
    D. managed

    5. As Waltworth Jewelry is expanding its operations next year, there are currently job____ in several different divisions within the organization.
    A. open
    B. opening
    C. opens
    D. openings

    Đáp án:

    1. B     2. B     3.B      4.C      5.D

    Chúc các em học tốt nhé!

    Đăng ký học ms hoa toeic

    Xem thêm tài liệu luyện thi TOEIC tại: 

    120 Cụm danh từ hay xuất hiện trong TOEIC

    1. Account number : số tài khoản
    2. Baggage allowance : hành lý xách tay ( hành lý miễn cước )
    3. Construction site: khu công trường xây dựng
    4. Employee productivity : năng suất lao động của nhân viên
    5. Perfomance review : đánh giá kết quả làm việc
    6. Information packet : gói thông tin
    7. Job application / applicant : đơn xin việc / ứng viên xin việc
    8. Production Schedule : lịch sản xuất
    9. Retirement party / celebration : tiệc nghỉ hưu
    10. Sales figure: doanh số bán hàng
    11. Submission deadline: hạn nộp
    12. Application form: đơn xin việc
    13. Boarding pass/document: vé tàu
    14. Customer satisfaction: sự hài lòng của khách hàng
    15. Employee/ sales performance: kết quả nhân viên / kết quả làm việc
    16. Expiration date: ngày đáo hạn
    17. Interest rate: lãi suất
    18. Maintenance work: công việc bảo dưỡng
    19. Protection device: thiết bị bảo vệ
    20. Sales representative: người đại diện bán hàng
    21. Safety inspection: kiểm tra an toàn/ kiểm tra kỹ lưỡng
    22. Tourist attraction: điểm thu hút khách du lịch
    23. Attendance record: bảng điểm danh/ kết quả điểm danh
    24. Complaint form: đơn kiện, đơn khiếu nại
    25. Deadline extension: gia hạn
    26. Enrollment fee/ entrance fee: phí đăng kí/ phí vào cửa
    27. Growth rate: tỉ lệ tăng trưởng
    28. Job openings/ vacancies: cơ hội việc làm/ vị trí còn trống
    29. Office supplies: đồ văn phòng phẩm
    30. Replacement product: sản phẩm thay thế
    31. Safety standards/ regulations/ precautions: tiêu chuẩn an toàn/ quy định an toàn/ cảnh báo an toàn
    32. Welcome reception: tiệc chào đón
    33. Advertising company: Công ty quảng cáo
    34. Application form: mẫu đơn xin việc
    35. Assembly line: dây chuyền lắp ráp
    36. Company policy: chính sách của công ty
    37. Consumer loan: khoản vay khác hàng
    38. Dress-code regulation: nội quy ăn mặc
    39. Evaluation form: mẫu đánh giá
    40. Face value: mênh giá
    41. Gender discrimination: phân biệt giới tính
    42. Information desk: bàn thông tin
    43. Membership Fee: phí thành viên
    44. Performance appraisal: đánh giá năng lực
    45. Staff poductivity: năng suất lao động nhân viên
    46. Delivery company: công ty vận chuyển
    47. Apartment complex: tòa nhà phức hợp
    48. Application fee : phí nộp đơn
    49. Attendance record : ghi danh, điểm danh
    50. Communication skill: kĩ năng giao tiếp
    51. Construction site: công trường xây dựng
    52. Customer satisfaction: sự hài lòng của khách hàng
    53. Employee participation : sự tham dự của nhân viên
    54. Expiration date: ngày hết hạn
    55. Fringe benefits: lợi ích thêm, thưởng
    56. Hotel reservation: đặt trước khách sạn
    57. Job performance: hiệu suất công việc

    Cô hy vọng với tất tần tật kiến thức về cụm danh từ trong TOEIC sẽ giúp các bạn ăn điểm TOEIC reading trọn vẹn. Mọi thắc mắc hãy inbox qua fanpage Anh ngữ Ms Hoa cho cô để nhận giải đáp sớm nhất nhé.

    >>> TÌM HIỂU NGAY

     

    MS HOA TOEIC - ĐÀO TẠO TOEIC SỐ 1 VIỆT NAM

    Bài viết liên quan